Âm Lịch Ngày 18 Tháng 9 Năm 2088
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2088

ÂM LỊCH
Tân Dậu
Tân Dậu (8)
Mậu Thân (2088)
Thứ Bảy, Ngày 18 Tháng 9 Năm 2088
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2088










































Ngày 18 Tháng 9 Năm 2088 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 18/9/2088
- Âm lịch: 4/8/2088
- Can chi: Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Liễu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Liễu, chủ trị ngày thứ 24
Nên làm
- Khai trương, cầu tài
- Cưới hỏi, thôi nôi
- Tạo tác, dựng nhà
- Chữa bệnh, cầu an
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 18/9/2088 là ngày Tốt. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Liễu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Khai trương, cầu tài, Cưới hỏi, thôi nôi, Tạo tác, dựng nhà .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , An táng, Kiện tụng .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!