Âm Lịch Ngày 7 Tháng 4 Năm 2090
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2090

ÂM LỊCH
Đinh Hợi
Canh Thìn (3)
Canh Tuất (2090)
Thứ Sáu, Ngày 7 Tháng 4 Năm 2090
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2090










































Ngày 7 Tháng 4 Năm 2090 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 7/4/2090
- Âm lịch: 8/3/2090
- Can chi: Ngày: Đinh Hợi - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thủy), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thanh minh
- Trực: Chấp (Tốt)
- Sao: Cang
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu
Nên làm
- xây dựng
- tạo tác
- nhận người
- học hỏi
Kiêng cữ
- chuyển nhà
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Thanh Long – Kim Long, chủ trị ngày thứ 2
Nên làm
- Làm phúc, cúng dường
- Học tập, nghiên cứu
Kiêng cữ
- Cưới hỏi, kết bạn lớn
- Động thổ, dựng nhà
- Khai trương, đầu tư vốn lớn
- An táng, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Tam Nương Kỵ Nhật
Tam Nương Kỵ Nhật - ngày không tốt cho các việc quan trọng
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ - ngày kỵ trong tháng, không tốt cho làm ăn
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 7/4/2090 là ngày Tốt. Thuộc Trực Chấp (Có nghĩa là nắm giữ, tiếp thu). Sao Cang chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: xây dựng, tạo tác, nhận người , Làm phúc, cúng dường, Học tập, nghiên cứu .
Hạn chế các việc: chuyển nhà, xuất hành xa , Cưới hỏi, kết bạn lớn, Động thổ, dựng nhà, Khai trương, đầu tư vốn lớn .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!