Âm Lịch Ngày 21 Tháng 9 Năm 2097
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2097

ÂM LỊCH
Tân Hợi
Kỷ Dậu (8)
Đinh Tỵ (2097)
Thứ Bảy, Ngày 21 Tháng 9 Năm 2097
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2097










































Ngày 21 Tháng 9 Năm 2097 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 21/9/2097
- Âm lịch: 16/8/2097
- Can chi: Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Bạch lộ
- Trực: Định (Tốt)
- Sao: Nữ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi có chi Tỵ.
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mùi cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa bền vững, an định
Nên làm
- cưới hỏi
- ký kết hợp đồng
- cầu tài
- an định
Kiêng cữ
- kiện tụng
- xuất hành xa
- thay đổi lớn
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Bức Tường, chủ trị ngày thứ 10
Nên làm
- Giáo dục, tự học
- Tu sửa nhỏ trong gia đình
Kiêng cữ
- Khai trương, xuất hành
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
May mắn nhỏ, có quý nhân phù trợ.
Tổng Kết
Ngày 21/9/2097 là ngày Xấu. Thuộc Trực Định (Mang ý nghĩa bền vững, an định). Sao Nữ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, cầu tài , Giáo dục, tự học, Tu sửa nhỏ trong gia đình .
Hạn chế các việc: kiện tụng, xuất hành xa, thay đổi lớn , Khai trương, xuất hành, Cưới hỏi, ăn hỏi, Thưa kiện, tranh chấp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!