Âm Lịch Ngày 21 Tháng 4 Năm 2100
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4
Năm 2100

ÂM LỊCH
Quý Tỵ
Canh Thìn (3)
Canh Thân (2100)
Thứ Tư, Ngày 21 Tháng 4 Năm 2100
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 4 Năm 2100










































Ngày 21 Tháng 4 Năm 2100 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 21/4/2100
- Âm lịch: 13/3/2100
- Can chi: Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Cốc vũ
- Trực: Khai (Rất tốt)
- Sao: Chẩn
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi có chi Hợi.
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Sửu cục. Xung Hợi, hình Dần, Thân, hại Dần, phá Thân.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu
Nên làm
- khai trương
- động thổ
- cưới hỏi
- khởi sự
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Chu Tước – Chim Chẩn, chủ trị ngày thứ 28
Nên làm
- Hoàn tất, nghiệm thu công trình
- Cúng tế thần linh
- Cầu phúc, cầu an
- Gặp gỡ đối tác
Kiêng cữ
- An táng
- Kiện tụng, gây hấn
- Xuất hành trong đêm
Khổng Minh Lục Diệu
Niềm vui, may mắn đến nhanh.
Tổng Kết
Ngày 21/4/2100 là ngày Tốt. Thuộc Trực Khai (Mang ý nghĩa mở ra, bắt đầu). Sao Chẩn chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: khai trương, động thổ, cưới hỏi , Hoàn tất, nghiệm thu công trình, Cúng tế thần linh, Cầu phúc, cầu an .
Hạn chế các việc: , An táng, Kiện tụng, gây hấn, Xuất hành trong đêm .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!