Âm Lịch Ngày 4 Tháng 1 Năm 2103
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1
Năm 2103

ÂM LỊCH
Tân Dậu
Nhâm Tý (11)
Nhâm Tuất (2102)
Thứ Năm, Ngày 4 Tháng 1 Năm 2103
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 1 Năm 2103










































Ngày 4 Tháng 1 Năm 2103 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 4/1/2103
- Âm lịch: 26/11/2102
- Can chi: Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Đông chí
- Trực: Bế (Xấu)
- Sao: Đẩu
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ các tuổi có chi Mão.
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Sửu cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là đóng lại, kết thúc
Nên làm
- lấp huyệt
- xây đê
- kết thúc việc cũ
Kiêng cữ
- khởi sự
- khai trương
- cưới hỏi
- mọi việc bắt đầu
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Giải Trãi, chủ trị ngày thứ 8
Nên làm
- Cầu tài, ký kết hợp đồng
- Xuất hành đi xa
- Thụ phong, nhận chức
- Khánh thành, an vị
Kiêng cữ
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất gấp gáp
Khổng Minh Lục Diệu
Mất mát, thất bại, không thành.
Tổng Kết
Ngày 4/1/2103 là ngày Tốt. Thuộc Trực Bế (Có nghĩa là đóng lại, kết thúc). Sao Đẩu chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: lấp huyệt, xây đê, kết thúc việc cũ , Cầu tài, ký kết hợp đồng, Xuất hành đi xa, Thụ phong, nhận chức .
Hạn chế các việc: khởi sự, khai trương, cưới hỏi , Thưa kiện, tranh chấp, Chôn cất gấp gáp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!