Âm Lịch Ngày 30 Tháng 9 Năm 2113
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9
Năm 2113

ÂM LỊCH
Quý Mùi
Tân Dậu (8)
Quý Dậu (2113)
Thứ Bảy, Ngày 30 Tháng 9 Năm 2113
Giờ Hoàng đạo
Giờ Hắc đạo
Lịch Tháng 9 Năm 2113










































Ngày 30 Tháng 9 Năm 2113 Tốt Hay Xấu?
Thông tin chung
- Dương lịch: 30/9/2113
- Âm lịch: 21/8/2113
- Can chi: Ngày: Quý Mùi - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Thổ), ngày này là ngày hung.
Đánh giá sơ bộ
- Tiết khí: Thu phân
- Trực: Thâu (Tốt)
- Sao: Nữ
Ngũ Hành Can Chi
Luận giải: Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi có chi Sửu.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mùi cục. Xung Sửu, hình Sửu, Tuất, hại Tý, phá Tuất.
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tốt (Hoàng Đạo)
3h – 5h (Giờ Dần), 5h – 7h (Giờ Mão), 9h – 11h (Giờ Tỵ), 15h – 17h (Giờ Thân), 19h – 21h (Giờ Tuất), 21h – 23h (Giờ Hợi)
Giờ Xấu (Hắc Đạo)
23h – 1h (Giờ Tý), 1h – 3h (Giờ Sửu), 7h – 9h (Giờ Thìn), 11h – 13h (Giờ Ngọ), 13h – 15h (Giờ Mùi), 17h – 19h (Giờ Dậu)
Thập Nhị Trực
Có nghĩa là thu hoạch, gom góp
Nên làm
- mua sắm
- kinh doanh
- thu nợ
- gieo trồng
- thu hoạch
Kiêng cữ
- an táng
- xuất hành xa
Nhị Thập Bát Tú
Huyền Vũ – Bức Tường, chủ trị ngày thứ 10
Nên làm
- Giáo dục, tự học
- Tu sửa nhỏ trong gia đình
Kiêng cữ
- Khai trương, xuất hành
- Cưới hỏi, ăn hỏi
- Thưa kiện, tranh chấp
- Chôn cất, cải táng
Thông Tin Ngày Kỵ
Dương Công Kỵ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật - ngày kỵ theo Địa Chi
Khổng Minh Lục Diệu
Cãi vã, tranh chấp, xui xẻo.
Tổng Kết
Ngày 30/9/2113 là ngày Tốt. Thuộc Trực Thâu (Có nghĩa là thu hoạch, gom góp). Sao Nữ chiếu.
Nên ưu tiên làm các việc: mua sắm, kinh doanh, thu nợ , Giáo dục, tự học, Tu sửa nhỏ trong gia đình .
Hạn chế các việc: an táng, xuất hành xa , Khai trương, xuất hành, Cưới hỏi, ăn hỏi, Thưa kiện, tranh chấp .
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) - Âm Lịch Hôm Nay
Tìm hiểu thêm về âm lịch Việt Nam và các tính năng chọn ngày tốt của chúng tôi
Còn câu hỏi khác? Hãy khám phá các tính năng của chúng tôi để tìm hiểu thêm!